Từ vựng JLPT N3
thành tích; kết quả học tập
Điểm số, thành tích học tập hoặc thi đấu: 成績がよくなる. Không dùng cho tác dụng của thuốc (効果). Đề kanji bẫy với 整績.
結果、効果、点数
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →