Từ vựng JLPT N3
phương Tây
Danh từ chỉ châu Âu và Mỹ: 西洋料理, 西洋文化, 西洋人. Đối nghĩa với 東洋. Thường dùng khi nói về văn hóa, ẩm thực, lối sống; 洋食 và 洋服 cũng chứa 洋 với nghĩa kiểu Tây.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →