Từ vựng JLPT N3
ho
Đi với が出る/をする (咳が出る). Trong đề hay đặt chung với くしゃみ, あくび, しゃっくり – phải chọn đúng theo lý do (buồn ngủ → あくび).
くしゃみ、あくび、しゃっくり
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →