Từ vựng JLPT N3
chỗ ngồi
Hay gặp: 席に着く, 席を立つ, 席が空いている, 席を譲る. Lựa chọn nhiễu là các danh từ một âm tiết cũ như かぎ, あな, ふた.
座席、空席
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →