Từ vựng JLPT N3
dầu mỏ
Tài nguyên năng lượng: 石油を輸入する, 石油ストーブ. 石 đọc せき (không phải いし) trong từ ghép Hán.
石炭、ガソリン
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →