Từ vựng JLPT N3
cài đặt, đặt; bộ
Với đồng hồ báo thức, thiết bị là "đặt, hẹn giờ" (目覚ましをセットする); với đồ vật là "bộ" (セットメニュー). Đừng chọn スタート (bắt đầu), ストップ (dừng), キャンセル (hủy).
スタート、ストップ、キャンセル
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →