Từ vựng JLPT N3
chăm sóc; giúp đỡ
Hay đi với をする/になる: 子どもの世話をする, お世話になりました. Không dùng với “sắp xếp giấy tờ gọn gàng” như 整理.
整理、準備
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →