Từ vựng JLPT N3
vắt, ép
Vắt nước từ quả, sữa: オレンジ/牛乳を搾る. Cùng đọc しぼる với 絞る (vắt khăn, thu hẹp phạm vi). Khác 押す (ấn), つかむ (nắm).
絞る、押す
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →