Từ vựng JLPT N3
tử vong, cái chết
Danh từ + する, dùng trong văn bản/tin tức: 事故で死亡する, 死亡者. Trang trọng hơn 死ぬ, gần với 亡くなる (cách nói lịch sự).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →