Từ vựng JLPT N3
tài nguyên
Nguồn nguyên liệu, năng lượng như dầu mỏ, vàng, khí đốt: 天然資源, 資源が少ない. Trong đề nhiễu bởi 環境 (môi trường), 栄養 (dinh dưỡng).
環境、栄養、材料
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →