Từ vựng JLPT N3
chắc chắn, chặt; vững vàng
Hay đi với động từ cầm, nắm, buộc, đóng (しっかり握る/閉める/結ぶ) và với người đáng tin (しっかりした人). Trong đề thường đứng cạnh はっきり (rõ ràng), うっかり (lỡ, sơ ý), ぐっすり (ngủ say) nên dễ chọn nhầm.
はっきり、うっかり、ぐっすり、そっくり
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →