Từ vựng JLPT N3
cấp phát
Tổ chức cấp tiền hoặc vật dụng cho người: 交通費を支給する, 奨学金が支給される. Chủ thể thường là công ty, trường; không dùng khi tặng quà hay nộp bài. Bẫy đọc: しきゅう.
支払い、配る
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →