Từ vựng JLPT N3
tin, tin tưởng
Tin vào lời nói, người hay khả năng: 話を信じる, 彼ならできると信じている. Hỏi gần nghĩa thường là 「本当だと思っている」. Chữ Hán hay gài 真, 心, 親 (cùng âm しん).
疑う、信用する
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →