Từ vựng JLPT N3
lo lắng
Lo cho người/việc đang hoặc sắp có vấn đề: 〜が心配だ, 〜を心配する. Dùng được cả lo cho người khác (子どもが心配だ), còn 不安 thiên về cảm giác bản thân bất an.
不安、危険、寂しい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →