Từ vựng JLPT N3
tiến bộ, phát triển
Dùng cho khoa học, kỹ thuật, y học, xã hội tiến lên: 技術が進歩する/進歩が著しい. Với năng lực cá nhân thường dùng 上達; không dùng cho cây trồng, công ty hay giá cả (成長・発展・上昇).
上達、発展、成長
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →