Từ vựng JLPT N3
họ hàng
Người có quan hệ máu mủ hoặc hôn nhân; do kết hôn mà thành họ hàng thì dùng 親戚になる. Khác 家族 (người sống chung trong nhà) và 兄弟 (anh chị em ruột).
家族、兄弟、夫婦
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →