Từ vựng JLPT N3
muối
Đi với 塩を入れる, 塩辛い (mặn). Trong đề đọc, các lựa chọn nhiễu thường là đồ dùng nhà bếp khác như 油 (あぶら), 米 (こめ).
砂糖、油
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →