Từ vựng JLPT N3
báo cho biết, thông báo
Tha động từ: 人に結果を知らせる. Danh từ là お知らせ. Trong đề gần nghĩa, 報告する ≈ 知らせる; khác 頼む (nhờ), 尋ねる (hỏi), 探す (tìm).
報告する、伝える
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →