Từ vựng JLPT N3
tài liệu, tư liệu
Tài liệu dùng để tham khảo hoặc phát trong họp: 会議の資料, 資料を集める. 書類 là giấy tờ hành chính, 資源 là tài nguyên. スケジュール thì đồng nghĩa với 予定.
書類、材料、資源
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →