Từ vựng JLPT N3
thất nghiệp
Danh từ + する: 失業する, 失業中, 失業率. Chỉ việc mất việc ngoài ý muốn, khác 退職 (nghỉ việc nói chung).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →