Từ vựng JLPT N3
phí sử dụng
Hậu tố 料 gắn sau danh từ nghĩa là “phí” (授業料, 入場料, 送料). Phân biệt 金 (tiền, 賞金), 代 (tiền hàng như 食事代), 賃 (tiền thuê như 家賃).
利用料、使用、手数料
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →