Từ vựng JLPT N3
cảm giác thèm ăn
Hay gặp 食欲がある/ない/出る. Đề cặp với 栄養 (dinh dưỡng) và 外食 (ăn ngoài): 'ăn đồ có dinh dưỡng' là 栄養, còn thèm ăn là 食欲.
栄養、外食、試食
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →