Từ vựng JLPT N3
đồng ý; biết rõ
Kính ngữ khi nhận lời: 承知しました. Cũng nghĩa “đã biết” (承知の上で). Đặt phòng theo mong muốn là 希望する, còn 納得 là chấp nhận sau khi hiểu.
納得、了解、希望
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →