Từ vựng JLPT N3
thương nghiệp, buôn bán
Hoạt động buôn bán, thường đi với 盛ん (phát triển): 商業が盛んな町. Cùng họ: 工業 (công nghiệp), 農業 (nông nghiệp), 産業 (さんぎょう).
工業、産業、農業
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →