Từ vựng JLPT N3
tiêu thụ; tiêu dùng
Danh từ + する: dùng hết hàng hóa, điện, năng lượng: エネルギーを消費する. Không dùng cho công việc (処理) hay thông tin. Khác 物価 (vật giá), 支出 (chi ra).
消耗、物価、支出
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →