Từ vựng JLPT N3
tiêu cực; thụ động
Tính từ な chỉ thái độ thiếu chủ động, ngại làm: 消極的な態度. Trái nghĩa 積極的. Không phải “xấu” theo nghĩa đạo đức; không nhầm với 効果的.
積極的、効果的、間接的
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →