Từ vựng JLPT N3
chứng minh; chứng nhận
Chứng minh sự thật bằng căn cứ: 無実を証明する, 身分を証明する. Khác 説明 (giải thích). Khám sức khoẻ ở bệnh viện là 検査, không phải 証明.
説明、証拠、検査
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →