Từ vựng JLPT N3
tương lai
Tương lai xa (将来の夢, 将来性). Khác 今後 là từ hiện tại trở đi. Ý chí mạnh là 意志, không dùng 将来 chỉ định tính chất.
未来、今後、意志
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →