Từ vựng JLPT N3
khẳng định; chủ trương
Danh từ + する: kiên quyết nêu ý kiến của mình: 意見を主張する. Khác 命令 (ra lệnh), 注文 (đặt hàng); trong đề thường ra ở cả dạng nhiễu.
命令、特長、意見
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →