Từ vựng JLPT N3
phẫu thuật
Dùng 手術をする/受ける. Chú ý 手 đọc しゅ trong từ này (không phải て), và 術 đọc じゅつ.
手続き、注射
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.