Từ vựng JLPT N3
đi làm
Danh từ + する, chỉ việc đến nơi làm việc: 9時に出勤する. Phân biệt 出張 (đi công tác) và 出席 (có mặt). Đề kanji bẫy với 勧, 勘, 働.
出張、出席、通勤
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →