Từ vựng JLPT N3
xuất cảnh
Rời khỏi nước mình, đối lập với 入国. Đi công tác ở nước ngoài thì dùng 出張 (đi công tác), không dùng 出国.
入国、出張、出発
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →