Từ vựng JLPT N3
sở thích
Hoạt động yêu thích để giải trí: 趣味は読書です. Chỗ “có hứng thú với ~” là ~に興味がある, không dùng 趣味. 好物 chỉ món ăn yêu thích, 見物 là đi xem.
興味、好物、見物
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →