Từ vựng JLPT N3
xuất thân; quê quán; tốt nghiệp từ
Danh từ chỉ nơi sinh ra/lớn lên hoặc trường đã học: 京都出身, 東京大学出身. Hỏi quê: ご出身はどちらですか.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →