Từ vựng JLPT N3
đi công tác
Dùng dạng 出張する/出張に行く, đi làm việc ở nơi khác vì công ty. Âm đọc có ngắt âm っ và ちょう (không phải しゅちゅう). Khác 出席 (có mặt), 出勤 (đi làm), 出国 (xuất cảnh).
出席、出勤、出国
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →