Từ vựng JLPT N3
tham dự (thi đấu), ra sân
Danh từ + する (自動詞). Dùng: 大会に出場する, 出場者, 出場権. Khác với 参加 (tham gia nói chung) và 出席 (có mặt ở cuộc họp).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →