Từ vựng JLPT N3
tập trung
Dồn sức hay chú ý vào một việc: 勉強に集中する, 集中できない. Nói thêm tập trung người/vật vào một nơi (人口が集中する). Đọc しゅうちゅう; khác 緊張 (căng thẳng), 注意 (chú ý, cẩn thận).
緊張、注意、進行
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →