Từ vựng JLPT N3
tôn giáo
Danh từ: 宗教を信じる, 宗教の自由, 新しい宗教. Chỉ tín ngưỡng có tổ chức như Phật giáo, Thiên Chúa giáo; không nhầm với 信仰 (đức tin, sự tin tưởng) hay 習慣 (phong tục).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →