Từ vựng JLPT N3
sửa chữa
Dùng cho máy móc, đồ vật hỏng: 洗濯機を修理する. Không dùng cho quan hệ con người (関係を修理 ✗), phát âm (直す) hay vết thương (治す).
直す、解決、治す
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →