Từ vựng JLPT N3
và rồi, sau đó
Liên từ nối thêm hoặc nối thứ tự sự việc. Trong đề, 見ていました。そして、…考えました = quan sát rồi nảy ra ý. Khác つまり (nói cách khác), ところが (ngược lại), たとえば (ví dụ).
それから、そのうえ、つまり
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →