Từ vựng JLPT N3
rót, đổ vào; dồn (sức)
Đi với chất lỏng: コップに水を注ぐ. Còn dùng nghĩa bóng 力を注ぐ (dồn sức). Không dùng cho đồ vật rắn như đĩa, sách (khác 重ねる).
入れる、流す、重ねる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →