Từ vựng JLPT N3
nhẹ nhàng, lặng lẽ
Làm việc gì nhẹ tay, khẽ khàng để không gây tiếng động hoặc không làm phiền: そっとドアを閉める. Trong đề gần nghĩa 静かに. Khác ぐっすり (ngủ say) và がらがら (rỗng, tiếng động lớn).
静か、ぐっすり、がらがら、こっそり
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →