Từ vựng JLPT N3
gửi (mail, tin nhắn)
Chỉ gửi dữ liệu qua mạng: メールを送信する, 送信ボタン. Đối nghĩa 受信. Gửi hàng đến nhà phải nói 配達 hoặc 送る, không dùng 送信.
受信、返信、配達
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →