Từ vựng JLPT N3
dừng lại
Dừng hẳn một hoạt động, chuyển động (ストップする, ストップ!). Trong bài điền katakana, phân biệt với セット (đặt hẹn), スタート (bắt đầu), キャンセル (hủy), リサイクル (tái chế).
スタート、セット、キャンセル
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →