Từ vựng JLPT N3
thôi học, bỏ học; bị đuổi học
Danh từ + する: 大学を退学する, 退学処分. Đối nghĩa là 入学. Khác 休学 (nghỉ học tạm thời).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →