Từ vựng JLPT N3
xuất viện
Ra khỏi bệnh viện sau khi điều trị: 退院する. Trái nghĩa 入院. Bẫy đọc: たいいん, không phải たんいん. Kanji hay gài 帰院, 退員.
入院、退学
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →