Từ vựng JLPT N3
chán, tẻ nhạt
Cảm giác chán vì không có gì làm hay việc không thú vị: 退屈な映画/話. Đề hay đổi sang つまらない; trái nghĩa 楽しい, おもしろい.
つまらない、楽しい、おもしろい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →