Từ vựng JLPT N3
lưu trú
Ở lại một nơi khác trong một thời gian khi đi du lịch, công tác (東京に一週間滞在する). Không dùng cho vật đứng yên (xe, tàu) hay chỉ vào quán cà phê nghỉ chân ngắn.
宿泊、在住、登場
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →