Từ vựng JLPT N3
thỉnh thoảng, hiếm khi
Tần suất thấp, không đều: たまに映画を見る. Khác 偶然 (tình cờ) và おたがいに (lẫn nhau), ついでに (nhân tiện).
偶然、ついでに、ときどき
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →