Từ vựng JLPT N3
lời nhờ vả, yêu cầu; sự nhờ cậy
Danh từ hóa của 頼む. Hay dùng: 頼みを聞く (nhận lời), 頼みがある (có việc nhờ). Gần nghĩa với お願い (lịch sự hơn).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →